Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp) vs Oxit kẽm nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

59354-71-1

CAS

12068-53-0

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Oxit kẽm nhôm

ALUMINUM ZINC OXIDE

Tên tiếng ViệtIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)Oxit kẽm nhôm
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
  • Khử mùi và kiểm soát mồ hôi hiệu quả
  • Hấp thụ ẩm độc lập mà không bít tắc lỗ chân lông
  • Giúp cải thiện độ bền và kết cấu của công thức mỹ phẩm
  • Tăng độ mờ và ẩm thực cho sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng với nồng độ cao
  • Hoạt chất khoáng có thể gây cảm giác khó chịu nếu không được pha chế đúng cách
  • Không nên sử dụng trên vết thương hở hoặc da bị viêm nhiễm