Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp) vs Ethyl Maltol / Ethyl Hydroxypyrone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

59354-71-1

Công thức phân tử

C7H8O3

Khối lượng phân tử

140.14 g/mol

CAS

4940-11-8

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Ethyl Maltol / Ethyl Hydroxypyrone

ETHYL HYDROXYPYRONE

Tên tiếng ViệtIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)Ethyl Maltol / Ethyl Hydroxypyrone
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
  • Che phủ và làm dịu các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cường hương thơm dễ chịu với ghi chú caramel và vani tự nhiên
  • Cải thiện cảm nhận toàn diện của sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định hương thơm và kéo dài tuổi thọ của hương
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc dị ứng với hợp chất thơm
  • Có thể gây phản ứng dermatitic ở nồng độ cao trong sản phẩm
  • Nhóm nhân tạo nên không phù hợp cho những người ưa thích thành phần tự nhiên