Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp) vs Tinh dầu lá Nguyệt Quế

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

59354-71-1

CAS

8002-41-3 / 8007-48-5

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Tinh dầu lá Nguyệt Quế

LAURUS NOBILIS LEAF OIL

Tên tiếng ViệtIsobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)Tinh dầu lá Nguyệt Quế
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
  • Tạo hương thơm tự nhiên đặc trưng, ấm áp với gợi ý thảo mộc cổ điển
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác trong công thức
  • Có đặc tính kháng khuẩn và chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ da
  • Tăng cảm nhận sensorially cho sản phẩm mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nguy cơ gây phản ứng dị ứng liên hệ ở một số cá nhân, đặc biệt là những người có da nhạy cảm
  • Có khả năng phototoxicity nếu sử dụng trước khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời