1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

111-76-2

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)

BUTOXYETHANOL

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Butoxyethanol (Ethylene Glycol Monobutyl Ether)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Dung môi mạnh mẽ giúp hòa tan các thành phần lipophilic và hydrophilic
  • Che phủ mùi hôi từ các chất bảo quản và hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các hoạt chất vào da
  • Kiểm soát độ nhớt và kết cấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Ở nồng độ cao (>5%), có nguy cơ gây kích ứng da và niêm mạc
  • Có khả năng thẩm thấu qua da và gây độc tính hệ thống ở liều tiếp xúc cao
  • Có thể làm khô da ở nồng độ lớn, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • EU giới hạn nồng độ sử dụng để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng