1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs 2-Nitro-5-Glyceryl Methylaniline (Chất nhuộm tóc Nitro-Glyceryl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C10H14N2O5

Khối lượng phân tử

242.23 g/mol

CAS

80062-31-3

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

2-Nitro-5-Glyceryl Methylaniline (Chất nhuộm tóc Nitro-Glyceryl)

2-NITRO-5-GLYCERYL METHYLANILINE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)2-Nitro-5-Glyceryl Methylaniline (Chất nhuộm tóc Nitro-Glyceryl)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/106/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tạo màu sắc tóc bền vững và sâu
  • Khả năng phủ tóc bạc hiệu quả
  • Cho phép tạo nhiều sắc độ màu khác nhau
  • Độ ổn định màu cao qua nhiều lần gội đầu
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • Tồn tại khối u tiềm ẩn - cần tuân thủ hạn chế nồng độ EU (tối đa 2%)
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Không nên tiếp xúc với mắt