1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs HC Yellow No. 16 (Phenol, 2-chloro-4-[(1E)-2-(1-methyl-1H-pyrazol-5-yl)diazenyl]-)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

CAS

1184721-10-5

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

HC Yellow No. 16 (Phenol, 2-chloro-4-[(1E)-2-(1-methyl-1H-pyrazol-5-yl)diazenyl]-)

HC YELLOW NO. 16

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)HC Yellow No. 16 (Phenol, 2-chloro-4-[(1E)-2-(1-methyl-1H-pyrazol-5-yl)diazenyl]-)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/105/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Cung cấp sắc thái vàng sáng và tự nhiên cho tóc
  • Cho phép điều chỉnh màu sắc chính xác trong công thức nhuộm
  • Tăng độ bền màu và giữ màu lâu dài trên tóc
  • Cải thiện độ phủ và đều màu của sản phẩm nhuộm tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có tiềm năng gây kích ứng da đầu ở những người có da nhạy cảm
  • Chất azo có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người nhất định
  • Cần phải tiến hành test dị ứng trước khi sử dụng toàn bộ trên tóc
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc không tuân thủ hướng dẫn