1,2-Hexanediol vs Tetramethyl Tetraphenyl Trisiloxane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C28H32O2Si3

Khối lượng phân tử

484.8 g/mol

CAS

3982-82-9

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tetramethyl Tetraphenyl Trisiloxane

TETRAMETHYL TETRAPHENYL TRISILOXANE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolTetramethyl Tetraphenyl Trisiloxane
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tạo lớp dưỡng ẩm nhẹ nhàng không bít tắc lỗ chân lông
  • Giúp các sản phẩm dễ trải và thấm vào da hơn
  • Bảo vệ độ ẩm tự nhiên của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể không phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da có xu hướng kích ứng
  • Một số người có thể gặp phản ứng không tương thích với các chất silicon