1,2-Hexanediol vs Citrate Ba Hexyldecyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C54H104O7

Khối lượng phân tử

865.4 g/mol

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Citrate Ba Hexyldecyl

TRIHEXYLDECYL CITRATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolCitrate Ba Hexyldecyl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên trên bề mặt da
  • Tăng khả năng thẩm thấu và trôi theo thời gian của công thức
  • Giúp các sản phẩm có kết cấu mượt mà, dễ tán đều trên da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm trong lớp表皮bề ngoài
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có khả năng gây tắc lỗ chân lông ở những người da dễ mụn (comedogenicity mức 2)
  • Có thể để lại cảm giác quá dầu nếu sử dụng quá liều lượng trên da dầu