1,2-Hexanediol vs Ure

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

CAS

57-13-6

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Ure

UREA

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolUre
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mềm da sần sùi
  • Củng cố hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể gây nhẹ tại nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Cần tránh vùng mắt khi sử dụng nồng độ cao