Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Caprylyl Caprylate (Octyl Octanoate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Công thức phân tử

C16H32O2

Khối lượng phân tử

256.42 g/mol

CAS

2306-88-9

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Caprylyl Caprylate (Octyl Octanoate)

CAPRYLYL CAPRYLATE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Caprylyl Caprylate (Octyl Octanoate)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Làm mềm và mịn da mà không để lại cảm giác dính hoặc nhờn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Thấm nhanh vào da, tạo cảm giác thoải mái và nhẹ nhàng
  • An toàn cho da nhạy cảm và da có vấn đề về viêm
Lưu ýAn toàn
  • Mặc dù lành tính, một số da cực kỳ nhạy cảm có thể phản ứng với các ester dầu
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác bóng loáng nhẹ trên da