Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Caprylyl Laurate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Công thức phân tử

C20H40O2

Khối lượng phân tử

312.5 g/mol

CAS

5303-24-2

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Caprylyl Laurate

CAPRYLYL LAURATE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Caprylyl Laurate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của da
  • Hỗ trợ khả năng nhũ hóa và ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng cảm giác thoải mái và dễ chịu khi sử dụng
  • Giúp giữ ẩm tự nhiên cho da mà không gây bít tắc
Lưu ýAn toàn
  • Người da nhạy cảm cực kỳ có thể cần kiểm tra trước
  • Hạn chế sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề