Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Bơ hạt Dipteryx Odorata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

CAS

90028-06-1

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Bơ hạt Dipteryx Odorata

DIPTERYX ODORATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Bơ hạt Dipteryx Odorata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi độ mềm mại cho da
  • Tăng cường độ mịn và độ bóng cho tóc
  • Bảo vệ da khỏi mất nước và các tác nhân ngoài
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm với hương thơm tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây bít lỗ chân lông ở làn da dễ mụn (comedogenic rating 3)
  • Hương thơm tự nhiên có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với coumarin
  • Không khuyến cáo sử dụng quá liều lượng trên mặt do độ bít lỗ