Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Ethyl Methicone (Methicone Ethyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Ethyl Methicone (Methicone Ethyl)

ETHYL METHICONE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Ethyl Methicone (Methicone Ethyl)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, trơn tượt trên da ngay lập tức
  • Cải thiện khả năng trải dụng và kết cấu của sản phẩm
  • Giữ ẩm và bảo vệ da mà không gây hiện tượng bít tắc lỗ chân lông
  • Tăng độ bóng tự nhiên và làm da trông sáng khỏe hơn
Lưu ýAn toànAn toàn