Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Isopropyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

CAS

110-27-0

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Isopropyl Myristate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn2/55/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen