Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs PPG-10 Cetyl Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

CAS

9035-85-2

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

PPG-10 Cetyl Ether

PPG-10 CETYL ETHER

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2PPG-10 Cetyl Ether
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện độ ẩm và mịn mà của da
  • Tạo cảm giác mềm mại, không bết dính
  • Giúp da giữ nước và không bị khô
  • Tăng khả năng thấm và độ mốc của các chất hoạt động khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số da nhạy cảm với liều lượng cao
  • Người da dầu cần sử dụng với cẩn thận để tránh bóng dầu