Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Tridecyl Laurate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Công thức phân tử

C25H50O2

Khối lượng phân tử

382.7 g/mol

CAS

36665-67-5

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Tridecyl Laurate

TRIDECYL LAURATE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Tridecyl Laurate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Tăng cảm giác mịn màng khi xoa bóp
  • Cải thiện tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Giúp dưỡng ẩm và bảo vệ độ ẩm da
Lưu ýAn toànAn toàn