Dicaprate Hexanediyl 1,2 vs Cyclopentasiloxane Fluorine hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

Cyclopentasiloxane Fluorine hóa

TRIFLUOROPROPYL CYCLOPENTASILOXANE

Tên tiếng ViệtDicaprate Hexanediyl 1,2Cyclopentasiloxane Fluorine hóa
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Tạo cảm giác mịn và êm ái khi sử dụng
  • Giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tương thích tốt với các thành phần hoạt chất khác
  • Cảm giác tư mềm mịn và mát lạnh trên da/tóc
  • Giúp phân tán các thành phần khác đều trên bề mặt
  • Không để lại cảm giác dính hay bóng dầu
  • Tăng khả năng bảo vệ độ ẩm da tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở da cực nhạy cảm nếu dùng liều cao
  • Một số nghiên cứu ghi nhận mối lo ngại về tích lũy siloxane trong cơ thể khi sử dụng lâu dài