1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Glycol Hema-Methacrylate (Polymer Tạo膜)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

CAS

97-90-5

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Glycol Hema-Methacrylate (Polymer Tạo膜)

GLYCOL HEMA-METHACRYLATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Glycol Hema-Methacrylate (Polymer Tạo膜)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Tạo thành膜 bảo vệ, giữ ẩm và chống nước
  • Cải thiện độ bền và sự khô nhanh của công thức
  • Tăng cảm giác mượt mà, tạo hiệu ứng shine tự nhiên
  • Giúp sản phẩm bám lâu hơn trên bề mặt da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
An toàn