1-Methyldecyl Acetate vs Isopropyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H26O2

Khối lượng phân tử

214.34 g/mol

CAS

14936-67-5

CAS

110-27-0

1-Methyldecyl Acetate

1-METHYLDECYL ACETATE

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tên tiếng Việt1-Methyldecyl AcetateIsopropyl Myristate
Phân loạiHương liệuLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/55/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương thanh lịch, ấm áp và hài hòa
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn của mỹ phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và bền lâu trong công thức
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tinh dầu và ester hương liệu có thể gây phản ứng quang nhạy cảm nếu tiếp xúc ánh nắng
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen