Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14

C12-14 HYDROXYALKYL HYDROXYDIMERDILINOLEYL ETHER

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Ether Hydroxyalkyl Hydroxydimerdilinoleyl C12-14
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài
  • Tăng cảm giác mềm mại và mịn màng cho da
  • Giúp cân bằng độ ẩm tự nhiên của da
  • Tăng độ bóng mượt của da mà không gây nhờn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây cảm giác nhờn nhạt ở da dầu nếu nồng độ quá cao
  • Người da nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng