Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Alkyl Behenate C20-40

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

CAS

222722-15-8

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Alkyl Behenate C20-40

C20-40 ALKYL BEHENATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Alkyl Behenate C20-40
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Tạo lớp giữ ẩm durable và kháng nước
  • Cải thiện độ mặn mà và mịn màng của da
  • Hỗ trợ độ ẩm lâu dài không cảm giác dầu
  • Giảm chảy nước và mất ẩm qua da
Lưu ýAn toànAn toàn