Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Canxi Caseinat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

Y43

Khối lượng phân tử

3822.9510 g/mol

CAS

9005-43-0

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Canxi Caseinat

CALCIUM CASEINATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Canxi Caseinat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Giữ ẩm sâu cho da và tóc, tăng cường khả năng duy trì độ ẩm tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của tóc, giảm xơ rối
  • Hoạt động như chất kết dính, giúp các thành phần khác kết lại chặt chẽ hơn
  • An toàn, lành tính và phù hợp với da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Người dị ứng với sữa có thể gặp phản ứng, cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bềnh bệnh trên da