Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

C19H38O3

Khối lượng phân tử

314.5 g/mol

CAS

35274-05-6

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit

CETYL LACTATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước lâu dài cho da
  • Mềm mịn và làm mượt texture da
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ săn chắc
  • An toàn cho mọi loại da kể cả da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bóng nhờn ở da dầu nếu dùng nồng độ cao
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với các ester