Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Dimethyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

C6H10O4

Khối lượng phân tử

146.14 g/mol

CAS

106-65-0

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Dimethyl Succinate

DIMETHYL SUCCINATE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Dimethyl Succinate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng và mềm mại trên da
  • Hoạt động như dung môi giúp hòa tan các thành phần khó hòa tan
  • Tăng khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây khô da nếu là thành phần chính