Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Protein lúa mì thủy phân

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

CAS

156715-40-1

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Protein lúa mì thủy phân

HYDROLYZED RICE PROTEIN

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Protein lúa mì thủy phân
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da lâu dài
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chắn của da
  • Điều dưỡng tóc, giảm xơ rối và tạo độ mềm mại
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Người da nhạy cảm cần test patch trước khi sử dụng toàn khuôn mặt
  • Nếu được thủy phân bằng acid mạnh, có thể để lại dư lượng hóa chất nhạy cảm
  • Có thể gây hơi nhớp nếu sử dụng với nồng độ quá cao