Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

Công thức phân tử

C13H15N2NaO4

Khối lượng phân tử

286.26 g/mol

CAS

104771-87-1

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)

SODIUM PHENYLACETYL GLUTAMINE

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Sodium Phenylacetyl Glutamine (Natri Phenylacetyl Glutamine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Giảm hiện tượng khô căng và kích ứng
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên thử nghiệm trước trên vùng nhỏ