Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Lá Thuja Tây

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

CAS

1679-53-4

CAS

90131-58-1

Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)

10-HYDROXYDECANOIC ACID

Lá Thuja Tây

THUJA OCCIDENTALIS LEAF

Tên tiếng ViệtAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid)Lá Thuja Tây
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt da
  • Tăng cường chức năng rào chắn da
  • Có tính chất điều hòa nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi da
  • Cấp ẩm và nuôi dưỡng da nhờ các hợp chất tự nhiên
  • Hỗ trợ tính năng chống khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Giúp cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Làm dịu và bảo vệ da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với thảo mộc
  • Chứa tinh dầu có thể gây nhạy cảm với ánh sáng mặt trời (phototoxicity) ở một số trường hợp
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng pH