Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs Chiết xuất không xà phòng hóa từ dầu mầm lúa mì
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C10H20O3
Khối lượng phân tử
188.26 g/mol
CAS
1679-53-4
CAS
84012-44-2
| Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) 10-HYDROXYDECANOIC ACID | Chiết xuất không xà phòng hóa từ dầu mầm lúa mì TRITICUM VULGARE GERM OIL UNSAPONIFIABLES | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) | Chiết xuất không xà phòng hóa từ dầu mầm lúa mì |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
So sánh thêm
Axit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs glycerinAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs ceramidesAxit 10-Hydroxydecan (10-Hydroxydecanoic Acid) vs hyaluronic-acidChiết xuất không xà phòng hóa từ dầu mầm lúa mì vs glycerinChiết xuất không xà phòng hóa từ dầu mầm lúa mì vs hyaluronic-acidChiết xuất không xà phòng hóa từ dầu mầm lúa mì vs tocopherol