Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Acetamidoethoxybutyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary ammonium)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C10H18O3
Khối lượng phân tử
186.25 g/mol
CAS
765-01-5
Công thức phân tử
C11H25ClN2O2
Khối lượng phân tử
252.78 g/mol
CAS
221375-78-6
| Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) 10-HYDROXYDECENOIC ACID | Acetamidoethoxybutyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary ammonium) ACETAMIDOETHOXYBUTYL TRIMONIUM CHLORIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) | Acetamidoethoxybutyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary ammonium) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs glycerinAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs hyaluronic-acidAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs ceramidesAcetamidoethoxybutyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary ammonium) vs panthenolAcetamidoethoxybutyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary ammonium) vs glycerinAcetamidoethoxybutyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary ammonium) vs cetyl-alcohol