Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs Potassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C10H18O3
Khối lượng phân tử
186.25 g/mol
CAS
765-01-5
| Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) 10-HYDROXYDECENOIC ACID | Potassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch) POTASSIUM COCOYL BARLEY AMINO ACIDS | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) | Potassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Làm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs glycerinAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs hyaluronic-acidAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa) vs ceramidesPotassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch) vs glycerinPotassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch) vs hyaluronic-acidPotassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch) vs cetyl-alcohol