Acetate Undecenyl vs 2-Ethylpentyl-1,3-dioxolane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

4359-47-1

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

2-Ethylpentyl-1,3-dioxolane

2-ETHYLPENTYL-1,3-DIOXOLANE

Tên tiếng ViệtAcetate Undecenyl2-Ethylpentyl-1,3-dioxolane
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo mùi hương đặc biệt và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và bảo vệ các thành phần mùi hương khác
  • Giúp che phủ mùi của các thành phần active khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây nhạy cảm da ở một số người nhạy cảm hoặc đã mắc bệnh da
  • Một số lô mùi hương tổng hợp có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ cao