Acetate Undecenyl vs 2-Methyl-2-octanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

628-44-4

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

2-Methyl-2-octanol

2-METHYL-2-OCTANOL

Tên tiếng ViệtAcetate Undecenyl2-Methyl-2-octanol
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Cung cấp hương thơm gỗ ấm, bền lâu trong công thức
  • Tăng khả năng hoà trộn của các thành phần dầu
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và rút ngắn thời gian khô của toner/nước toner
  • Không gây tắc lỗ chân lông hoặc làm bóng da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Ở những người cực kỳ nhạy cảm với hương thơm, có thể gây sự bất thoải mái hoặc đau đầu nhẹ
  • Có khả năng nhỏ gây phản ứng tiếp xúc nếu nồng độ quá cao