Acetate Undecenyl vs Acetate Phenethyl (p-Cresol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

CAS

6807-11-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Acetate Phenethyl (p-Cresol)

2-P-CRESYLOXYETHYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylAcetate Phenethyl (p-Cresol)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo mùi hương nhẹ nhàng, lâu trôi trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng và độ hấp dẫn của sản phẩm
  • Giúp ổn định và kéo dài các note hương khác trong công thức
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ hợp lý
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Tiềm ẩn gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc kéo dài hoặc trên da bị tổn thương
  • Có thể gây phản ứng photo-độc tính nếu sản phẩm tiếp xúc với ánh nắng