Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl vs Caprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H24O3

Khối lượng phân tử

204.31 g/mol

CAS

10438-94-5

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Caprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl)

CAPRYLYL GLYCERYL ETHER

Tên tiếng ViệtChloride Cocodimethylammonium GlycidylCaprylyl Glyceryl Ether (Chất hoạt động bề mặt Caprylyl Glyceryl)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Tăng độ bông xà phòng và cảm giác sạch sẽ
  • Tương thích với da nhạy cảm và da bị viêm
  • Giữ ẩm tốt hơn so với surfactant truyền thống
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ
An toàn