2,6-Dimethyl-4-heptanol vs GERANIOL

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H20O

Khối lượng phân tử

144.25 g/mol

CAS

108-82-7

CAS

106-24-1

2,6-Dimethyl-4-heptanol

2,6-DIMETHYL-4-HEPTANOL

GERANIOL
Tên tiếng Việt2,6-Dimethyl-4-heptanolGERANIOL
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm ấm áp, dễ chịu trong sản phẩm chăm sóc da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng và tương tác cảm xúc với sản phẩm
  • Hương thơm bền lâu nhưng không gây choáng ngợi
  • Tương thích tốt với hầu hết các thành phần mỹ phẩm
Lưu ý
  • Một số người có làn da nhạy cảm có thể phản ứng với các thành phần thơm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc trực tiếp với mắt
An toàn