Acrylate Hydroxypropyl (2-Hydroxypropyl Acrylate) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H10O3

Khối lượng phân tử

130.14 g/mol

CAS

999-61-1; 25584-83-2

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Acrylate Hydroxypropyl (2-Hydroxypropyl Acrylate)

2-HYDROXYPROPYL ACRYLATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtAcrylate Hydroxypropyl (2-Hydroxypropyl Acrylate)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da và tóc
  • Cải thiện độ bám và độ dính của sản phẩm
  • Giúp duy trì độ ẩm và bảo vệ da khỏi các tác nhân ngoài
  • Tăng cường độ bền màu và hiệu suất của các sản phẩm trang điểm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng gây dị ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Cần được sử dụng ở nồng độ thích hợp để tránh tác dụng phụ
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài