2-Methyl 5-Cyclohexylpentanol vs Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1141487-54-8

Công thức phân tử

C26H47N2NaO5S

Khối lượng phân tử

522.7 g/mol

CAS

457064-49-2

2-Methyl 5-Cyclohexylpentanol

2-METHYL 5-CYCLOHEXYLPENTANOL

Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

SODIUM PIPERAZINOETHYL LINOLEATE ETHYLSULFONATE

Tên tiếng Việt2-Methyl 5-CyclohexylpentanolNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm mùi hôi và kiểm soát mồ hôi
  • Bảo vệ da khỏi vi khuẩn và các yếu tố môi trường
  • Điều hoà và làm mềm da
  • Cải thiện cảm giác sảng khoái trên da
  • Bảo vệ và tăng cường hàng rào da tự nhiên
  • Giảm mất nước dịch chuyển qua da (TEWL)
  • Cung cấp axit béo thiết yếu linoleic để nuôi dưỡng da
  • Làm mềm mại và làm mịn kết cấu da
Lưu ý
  • Ở những người da nhạy cảm cực kỳ có thể gây nhẹ kích ứng
  • Nếu sử dụng nồng độ quá cao có thể gây mất nước
  • Có thể gây kích ứch nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc bết
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể dị ứng với cấu trúc piperazin