Axit Ascorbic Ethyl Hóa vs Diosgenin Argininite

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H12O6

Khối lượng phân tử

204.18 g/mol

CAS

112894-37-8

Công thức phân tử

C33H54N4O4

Khối lượng phân tử

570.8 g/mol

Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

Diosgenin Argininite

DIOSGENIN ARGININATE

Tên tiếng ViệtAxit Ascorbic Ethyl HóaDiosgenin Argininite
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sáng da và giảm tình trạng không đều màu
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ căng da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Ổn định hơn so với ascorbic acid nguyên chất, dễ bảo quản
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Tăng cường chức năng rào cản da bảo vệ
  • Hoạt động chống lão hóa và làm mịn nếp nhăn
  • Nâng cao độ đàn hồi và độ chắc chỉ của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm, cần kiểm tra thử trước
  • Nên bắt đầu với nồng độ thấp và tăng dần để tránh tác dụng phụ
  • Không sử dụng với các sản phẩm có pH cao, có thể giảm hiệu lực
  • Có thể gây nhạy cảm ở một số da nhạy cảm cao
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy