Axit Ascorbic Ethyl Hóa vs Thymol Trimethoxycinnamate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H12O6

Khối lượng phân tử

204.18 g/mol

CAS

112894-37-8

Công thức phân tử

C22H26O5

Khối lượng phân tử

370.4 g/mol

Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

Thymol Trimethoxycinnamate

THYMOL TRIMETHOXYCINNAMATE

Tên tiếng ViệtAxit Ascorbic Ethyl HóaThymol Trimethoxycinnamate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngDưỡng daChống oxy hoá, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sáng da và giảm tình trạng không đều màu
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ căng da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Ổn định hơn so với ascorbic acid nguyên chất, dễ bảo quản
  • Hoạt động chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giúp ổn định và bảo vệ các thành phần hoạt chất khác trong công thức
  • Tăng cường khả năng chống lão hóa da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ từ thành phần thymol
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm, cần kiểm tra thử trước
  • Nên bắt đầu với nồng độ thấp và tăng dần để tránh tác dụng phụ
  • Không sử dụng với các sản phẩm có pH cao, có thể giảm hiệu lực
  • Có thể gây nhẹ kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nên kiểm tra dung nạp trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt