2-T-Butylcyclohexyloxybutan-1-ol vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H28O2

Khối lượng phân tử

228.37 g/mol

CAS

139504-68-0

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

2-T-Butylcyclohexyloxybutan-1-ol

2-T-BUTYLCYCLOHEXYLOXYBUTANOL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng Việt2-T-Butylcyclohexyloxybutan-1-olAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu và bền lâu trên da
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Tính ổn định cao trong các công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể nhạy cảm với các chất mùi tổng hợp
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở những người có da rất nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy