3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất) vs Widdrol (Rễ cây Widdringtonia)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C15H26O
Khối lượng phân tử
222.37 g/mol
CAS
6892-80-4
| 3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất) 3-BUTYLGLYCERYL ASCORBATE | Widdrol (Rễ cây Widdringtonia) WIDDROL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | 3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất) | Widdrol (Rễ cây Widdringtonia) |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 1/10 | 3/10 |
| Gây mụn | — | 1/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng da | Kháng khuẩn, Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất) vs ferulic-acid3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất) vs vitamin-e-tocopherol3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất) vs glycerinWiddrol (Rễ cây Widdringtonia) vs glycerinWiddrol (Rễ cây Widdringtonia) vs niacinamideWiddrol (Rễ cây Widdringtonia) vs sodium-hyaluronate