3-Methyl-3-Octanol vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

5340-36-3

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

3-Methyl-3-Octanol

3-METHYL-3-OCTANOL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng Việt3-Methyl-3-OctanolAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm áp, gỗ dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Không gây tắc lỗ chân lông
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy