4-Furanylethyl Resorcinol (INCI) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1206193-05-6

CAS

9004-61-9

4-Furanylethyl Resorcinol (INCI)

4-FURANYLETHYL RESORCINOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng Việt4-Furanylethyl Resorcinol (INCI)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi ô nhiễm
  • Cải thiện tông màu da, làm sáng da
  • Giảm xuất hiện của các đốm sẹo và nám
  • Cải thiện độ đàn hồi da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây nhẹ kích ứng ở da rất nhạy cảm
  • Cần thử patch test nếu da rất nhạy cảm
An toàn