5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol) vs Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H8ClNO

Khối lượng phân tử

157.60 g/mol

CAS

84540-50-1

Công thức phân tử

C21H46ClN

Khối lượng phân tử

348.0 g/mol

CAS

112-03-8

5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)

STEARTRIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng Việt5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnDưỡng tóc, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định màu sắc và kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhuộm tóc
  • Hoạt động kháng oxy hóa giúp bảo vệ thành phần hoạt chất khác
  • Cho phép giảm lượng bảo quản khác cần thiết trong công thức
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, làm matte và dễ chải xỉa tóc
  • Cải thiện độ mềm mượt và bóng tự nhiên của tóc
  • Giúp khôi phục tóc hư tổn, khô xơ nhờ tính chất bôi trơn
  • Có tính bảo quản nhẹ, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Có thể gây tổn thương khi nuốt phải hoặc tiếp xúc với mắt ở nồng độ cao
  • Hợp chất chlorine có thể phản ứng với các thành phần khác tạo ra sản phẩm phụ không mong muốn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Có khả năng tích lũy trên tóc khi sử dụng liên tục, gây tóc nặng nề
  • Một số quaternary ammonium compounds có thể ảnh hưởng đến vi sinh vật trên da
  • Không nên sử dụng cho da mặt nhạy cảm hoặc có vấn đề mụn