5-Methoxymetacresol vs Benzyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

3209-13-0

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

5-Methoxymetacresol

5-METHOXY-M-CRESOL

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Tên tiếng Việt5-MethoxymetacresolBenzyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp với nốt gỗ và herbal đặc sắc
  • Cố định hương liệu, giúp kéo dài tuổi thọ mùi thơm
  • Tương thích tốt trong các công thức nước hoa và eau de toilette
  • Ổn định hóa học cao, không dễ biến chất dưới điều kiện bảo quản thông thường
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở những người nhạy cảm, đặc biệt khi dùng nồng độ cao
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhạy cảm với phenol methoxy
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm