A-Camphorene vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

532-87-6

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

A-Camphorene

A-CAMPHORENE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtA-CamphoreneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm, gỗ, tự nhiên
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy