Bột vỏ Bào Ngư vs Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H47N2NaO5S

Khối lượng phân tử

522.7 g/mol

CAS

457064-49-2

Bột vỏ Bào Ngư

ABALONE SHELL POWDER

Natri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate

SODIUM PIPERAZINOETHYL LINOLEATE ETHYLSULFONATE

Tên tiếng ViệtBột vỏ Bào NgưNatri Piperanzin Linoleate Ethylsulfonate
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngBảo vệ daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của da
  • Cung cấp khoáng chất quý giá cho da
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên trên da
  • Bảo vệ và tăng cường hàng rào da tự nhiên
  • Giảm mất nước dịch chuyển qua da (TEWL)
  • Cung cấp axit béo thiết yếu linoleic để nuôi dưỡng da
  • Làm mềm mại và làm mịn kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người da rất nhạy cảm
  • Có thể để lại dư lượng bột trên da nếu không rửa sạch
  • Có thể gây kích ứch nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc bết
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể dị ứng với cấu trúc piperazin