Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
90028-76-5
Công thức phân tử
C8H9NO2
Khối lượng phân tử
151.16 g/mol
CAS
614-18-6
| Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu ABIES ALBA LEAF CERA | Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) ETHYL NICOTINATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu | Ethyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) |
| Phân loại | Hoạt chất | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Tạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ da | Tạo hương, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs glycerinSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs squalaneSáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu vs hyaluronic-acidEthyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs glycerinEthyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs hyaluronic-acidEthyl Nicotinate (Nicotinate Ethyl Ester) vs niacinamide