Acetaldehyde Ethyl Linalyl Acetal (thành phần thơm tổng hợp) vs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

40910-49-4

CAS

59354-71-1

Acetaldehyde Ethyl Linalyl Acetal (thành phần thơm tổng hợp)

ACETALDEHYDE ETHYL LINALYL ACETAL

Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtAcetaldehyde Ethyl Linalyl Acetal (thành phần thơm tổng hợp)Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm tươi, nhẹ nhàng với gợi nhắc hoa oải hương
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định hóa học cao, ít dễ bị phân hủy
  • Giúp che đậu mùi từ các thành phần không mong muốn khác
  • Tạo ra hương thơm dễ chịu và bền lâu
  • Cải thiện trải nghiệm khách hàng khi sử dụng sản phẩm
  • Ổn định và dễ bảo quản
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc allergic contact dermatitis ở da nhạy cảm
  • Acetaldehyde có thể phân hủy thành acetic acid trong điều kiện nất định, thay đổi hương
  • Người allergic với linalool hoặc fragrance có thể bị phản ứng dị ứng
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi ở một số người
  • Một số hợp chất thơm tổng hợp gây lo ngại về độc tính sinh sản