Acetyl Glyceryl Ricinoleate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

235433-29-1

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Acetyl Glyceryl Ricinoleate

ACETYL GLYCERYL RICINOLEATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtAcetyl Glyceryl Ricinoleate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm và tăng cường hydration cho da
  • Làm mềm và mịn da, cải thiện độ mau dãn
  • Tăng cường độ bóng và texture của sản phẩm
  • Hỗ trợ hàm lượng chất hoạt động khác
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức